All Products

View cart “ABL – 510” đã được thêm vào giỏ hàng.

Showing 1–16 of 86 results

View All
Filters:
  • ABL – 110

    Thông tin sản phẩm:

    • Tên sản phẩm: Keo sữa 01 thành phần ABL - 110.
    • Công dụng:    + ABL 110 là keo sữa 01 thành phần ở dạng nhũ tương, keo có độ cứng cao, mau khô.    + Keo được ứng dụng nhiều trong ngành sản xuất bao bì giấy, giấy dán tường, sản phẩm thủ công mỹ nghệ mây tre lá.    + ABL 110 còn dùng trong ngành chế biến gỗ như: chốt mộng gỗ, lót ván sàn gỗ, ghép dán bề mặt gỗ nội thất, hay một số ứng dụng khác.    + Keo liên kết đạt tiêu chuẩn D1.    + Keo không Formaldehyde, không chứa kim loại nặng theo tiêu chuẩn US Market.    + Có thể sử dụng bằng phương pháp dán nguội.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bảng TDS - thông số kỹ thuật của keo sữa 01 thành phần ABL - 110
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng chứng chỉ, chứng nhận, bảng tiêu chuẩn cơ bản: Bảng Quatest 2, Chứng nhận SGS, Chứng nhận tiêu chuẩn US Market.
    Add to cart
  • ABL – 130

    Thông tin sản phẩm:

    • Tên sản phẩm: Keo sữa 01 thành phần ABL – 130
    • Công dụng:    + ABL 130 là chất kết dính nhiệt dẻo gốc Poly vinyl Acetate (PVAc) ở dạng nhũ tương, keo được ứng dụng nhiều trong ngành chế biến gỗ như: dán ép veneer gỗ (ép mặt phẳng, ép cong, ép bo cạnh...), veneer giấy, ghép lắp ráp các chi tiết gỗ, ghép dán bề mặt gỗ nội thất.    + ABL 130 còn dùng trong ngành công nghiệp bao bì giấy hay một số ứng dụng khác.    + Keo liên kết đặt tiêu chuẩn D2, EN 204/205.    + Keo không chứa Formaldehyde, không chứa kim loại nặng theo tiêu chuẩn US Market.    + Có thể sử dụng bằng phương pháp dán nguội hay dán nhiệt.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bảng TDS - thông số kỹ thuật của keo sữa 01 thành phần ABL-130
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Germany, Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng chỉ, chứng nhận bảng tiêu chuẩn cơ bản: Bảng Quatest 2, Chứng nhận SGS, Chứng nhận tiêu chuẩn US Market.
     
    Add to cart
  • ABL – 131

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 131.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô mờ.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Germany, Japan, singapo
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 210

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 210.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô trong.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 210

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 210.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô trong.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 310

    Thông tin sản phẩm:

    • Tên sản phẩm: Keo sữa LATEX ABL – 310.
    • Công dụng:    + ABL 310 là keo sữa 01 thành phần ở dạng nhũ tương, keo có độ cứng cao, mau khô và kết dính cực tốt trên các vật liệu gỗ.    + Keo được ứng dụng nhiều trong ngành chế biến gỗ như: ghép lắp ráp các chi tiết gỗ, chốt mộng gỗ, lót ván sàn gỗ, ghép dán bề mặt gỗ nội thất.    + ABL 310 còn dùng nhiều trong ngành công nghiệp sản xuất bao bì giấy, giấy dán tường hay một số ứng dụng trong chống thấm xây dựng và tăng cường độ bám dính cho sơn nước.    + Keo liên kết đạt tiêu chuẩn D2.    + Keo không chứa formaldehyde, không chứa kim loại nặng theo tiêu chuẩn US Market.    + Có thể sử dụng bằng phương pháp dán nguội.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bảng TDS - thông số kỹ thuật của keo sữa LATEX ABL - 310.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng chỉ, chứng nhận, bảng tiêu chuẩn cơ bản: Bảng Quatest 2, Chứng nhận SGS, Chứng nhận tiêu chuẩn US Market.
     
    Add to cart
  • ABL – 320

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 320.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô đục.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2, Bureau Veritas (Test EN204- D4) liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 323

    Thông tin sản phẩm:

    • Tên sản phẩm: Keo sữa 02 thành phần ABL – 323.
    • Công dụng:    + ABL 323 là keo sữa 02 thành phần ở dạng nhũ tương, là loại keo chịu nhiệt cao và kháng nước tốt. Keo có độ kết dính cực tốt trên các vật liệu gỗ.    + AbL 323 được sử dụng chính trong ngành ghép gỗ nội, ngoại thất: ghép ngang, ghép dọc.    + ABL 323 còn được sử dụng trong ngành sản xuất cửa gỗ công nghiệp chống cháy hay một số ứng dụng khác.    + Keo liên kết đạt tiêu chuẩn D4, EN 204/205.    + Keo không chứa Formaldehyde.    + Có thể sử dụng bằng phương pháp máy cẩu quay, máy sóng cao tần.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bảng TDS - thông số kỹ thuật của keo sữa 02 thành phần ABL - 323.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Germany, Japan.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2, Bureau Veritas (Test EN204-D4) liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 335

    Thông tin sản phẩm:

    • Tên sản phẩm: Keo sữa 01 thành phần ABL - 335
    • Công dụng:    + ABL 335 là chất kết dính nhiệt dẻo gốc Poly vinl Acetate (PVAc) ở dạng nhũ tương, keo được ứng dụng nhiều trong ngành chế biến gỗ như: Dán ép veneer gỗ ( ép mặt phẳng, ép cong, ép bo cạnh...), veneer giấy, ghép lắp ráp các chi tiết gỗ, ghép dán bề mặt gỗ nội thất.    + ABL 335 còn dùng trong ngành công nghiệp bao bì giấy hay một số ứng dụng khác.    + Keo liên kết đạt tiêu chuẩn D1, EN 204/205.    + Keo không chứa Formaldehyde, không chứa kim loại nặng theo tiêu chuẩn US Market.    + Có thể sử dụng bằng phương pháp dán nguội hay dán nhiệt.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bảng TDS - thông số kỹ thuật của keo sữa 01 thành phần ABL - 335
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 410

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 410.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng đặc, khô trong. 
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 510

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 510.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô trong.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 510

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 510.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô trong.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 610

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 610.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô trong.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 610

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 610.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô trong.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy, 1.000kg/IBC.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 810

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 810.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng đặc, khô trong. 
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart
  • ABL – 910

    Thông tin sản phẩm:

    • Mã sản phẩm: ABL – 910.
    • Đặc tính: keo 01 thành phần, màu trắng sữa, dạng lỏng, khô trong.
    • Quy cách: 20kg/xô, 200kg/phuy.
    • Hướng dẫn sử dụng: xem trên bao bì sản phẩm.
    • Nguồn gốc nguyên liệu chính: Japan, singapo.
    • Bảng tiêu chuẩn: MSDS, TDS, COA liên hệ nhà sản xuất.
    • Các chứng nhận của: SGS, Quatest 2 liên hệ nhà sản xuất.
     
    Add to cart